Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 457 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1633 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H35 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965