Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Hụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 293 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hủ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 867 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 936 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hứ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/09/1950 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965