Tìm thấy 1.578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hóa”.

  1. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1964 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  2. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  3. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0