Tìm thấy 1.578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hóa”.

  1. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1249 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 491 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 493 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1612 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoành. Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 130 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng S · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 423 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  2. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  3. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0