Tìm thấy 1.578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hóa”.

  1. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hoằng Năm sinh: 5/12/1950 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn HOán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  2. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  3. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0