Tìm thấy 471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hòng”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1991 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Chư Rê
  3. Nguyễn Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Chư Rê