Tìm thấy 620 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hòn”.

  1. Nguyễn Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M39 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hởn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/08/1962 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hón Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D59 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hòn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Đông - Bắc Giang Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979