Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hòe”.

  1. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 860 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 283 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 372 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoè Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 5/4/1979
  2. Nguyễn Văn Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Vĩnh Xuân- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1963
  3. Nguyễn Văn Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 31/10/1971