Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hòa (Hà Tây)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Truyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Phú Hoà - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tân - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1969 Quê quán: Quảng Hóa - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4667 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1969 Quê quán: Quảng Hòa - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4668 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tảo Dương Văn - Hồng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Mộng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C13 - D19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 301 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Hồng Giang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: M8 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3446 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Van Thai - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Trường thịnh - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →