Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hòa (Hà Tây)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: TX Hoà Bình, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vét Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Trung Sơn - Trầm Bì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/07/1984 Quê quán: Hà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hóa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Vạn Thái - Hưng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Liên Hoá - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Liên hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1980 Quê quán: Phương tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đồng Tâm - ứng hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →