Tìm thấy 1.553 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hòa”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 32 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 301 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 257 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 152 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  2. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  3. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 24 người trong các danh sách