Tìm thấy 1.553 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hòa”.
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1977 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 875 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
- Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum