Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hình”.

  1. Nguyễn Văn Hính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/69 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/11/1946 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 51 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 773 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu H.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 1/11/1967 Mai táng ban đầu: Mang Cành, h29, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Nguyên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Hà - Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 29/05/1971 Mai táng ban đầu: ĐT3