Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hão”.

  1. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 511 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Hảo E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hảo Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Hy sinh: 12/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách