Tìm thấy 522 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hân”.

  1. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn hân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Nguyễn Văn Hãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yển Vĩnh - Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thường Thọ - Mĩ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 9 người trong các danh sách