Tìm thấy 522 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hân”.
- Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H15 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công binh 332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Hương Hà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Lạng Sơn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Thuận Lợi - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: 9/1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1975 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Háng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
- Nguyễn Văn Hãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yển Vĩnh - Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thường Thọ - Mĩ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh