Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hâm”.

  1. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 703 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Chi Lăng - Giang Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Kiên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khuê Hạ - Quế Nham - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Cao - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967