Tìm thấy 2.219 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Há”.
- Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 703 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/2/1977 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hách Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978