Tìm thấy 2.219 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Há”.

  1. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2050 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 693 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978
→ Xem cả 29 người trong các danh sách