Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hào”.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H106 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Hảo E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hảo Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Hy sinh: 12/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.98.05 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách