Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hàng”.

  1. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hãng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: 9/1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1975 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Háng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1966 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Hiên Vân - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Hoàng An - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Nguyễn Văn Hàng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.