Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hà”.
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/07/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hóa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 694 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Chi nhánh N.Hàng C, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C10 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công Trường huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Số 19/214 Lê Lợi - C X Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978