Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hà”.

  1. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1/1983 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Long Đất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E64 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Âu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Đại Thắng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Tiên Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: 5075 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1973 Quê quán: Tâm Phương - Thao Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hải bằng - Nghi hoàn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lạc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/07/1984 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Bình Giang - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Han Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thượng cóc - Huyệc Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978
→ Xem cả 49 người trong các danh sách