Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gio”.
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 915 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1290 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 263 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 388 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1963 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Giõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bản Lẻ- Du Già- Yên Minh- Hà Giang (44-88)04 H4 Gia Lai mộ 4
- Nguyễn Văn Gió Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1975
- Nguyễn Văn Gió Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chinh Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1975
- Nguyễn Văn Giò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủ Truân- Tân Châu- Hy sinh: 19/3/1967