Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gio”.

  1. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 100 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 383 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 233 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 51 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/1/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 236 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bản Lẻ- Du Già- Yên Minh- Hà Giang (44-88)04 H4 Gia Lai mộ 4
  3. Nguyễn Văn Gió Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1975
  4. Nguyễn Văn Gió Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chinh Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1975
  5. Nguyễn Văn Giò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủ Truân- Tân Châu- Hy sinh: 19/3/1967