Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giang (Vĩnh Phú)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Vĩnh Hội Đông - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1987 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Văn Hội - Tam Giang - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/05/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sảu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Văn Hội - Tam Giang - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: Ty Giáo dục Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bàn Giang - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Vĩnh Kiệm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 459 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 523 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 423 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 251 · Hàng 7 Xem chi tiết →