Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giai”.

  1. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 385 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1967 Bãi 4, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Kết- Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1968 (20-98) chân núi Toan
  3. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 17- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1969 Tọa độ (7-1400y-71400) Đắc Mót Lốp, mộ số 1
  4. Nguyễn Văn Giải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/7/1973
  5. Nguyễn Văn Giải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 28/12/1964
→ Xem cả 7 người trong các danh sách