Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gia (Thái Bình)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: An Cầu - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hán Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Đông Hùng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thuỵ Hải - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xâng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đèn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Đông Tu - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →