Tìm thấy 720 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gia”.
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/05/1971 Quê quán: Phú Cường - TDM - Bình Dương Đơn vị: B3 - KI7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1974 Quê quán: Chu Phan - Yên Lảng - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18/10/1940 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1974 Quê quán: Hòn Nam - Đức Huệ - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Già Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Minh Châu - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gíá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Long Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Hòa – Phù Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1981 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 02/10/1948 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D808 - E5 - QK TT Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
- Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967
- Nguyễn Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1968