Tìm thấy 720 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gia”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 424 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 425 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1482 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giấy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1950 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1945 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Giảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967
  4. Nguyễn Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1968