Tìm thấy 720 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gia”.

  1. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 929 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967
  4. Nguyễn Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1968