Tìm thấy 720 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gia”.
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Gian Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- NGuyễn văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
- Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967
- Nguyễn Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1968