Tìm thấy 720 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gia”.

  1. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 825 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G9 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967
  4. Nguyễn Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1968