Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giảng (Giản)”.

  1. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 691 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →