Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giảng”.

  1. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Liên Hoá - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kich An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Ninh khách - Hoàng Linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Yên hàn - Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kich An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hoà nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Chí Kiên - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1953 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/08/1966 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 31.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Nhơn-Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Khu phố 1, Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Khu 1, Nam Ngan, Hàn Rống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Gai Lai, Khu 5
  4. Nguyễn Văn Giảng (Giản) CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 Mai táng ban đầu: Đông chân Chư Pa, K4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Giảng (Giản) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 Mai táng ban đầu: Đông chân Chư Pa, K4, Gia Lai
→ Xem cả 9 người trong các danh sách