Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giảng”.

  1. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G9 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 31.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Nhơn-Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Khu phố 1, Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Khu 1, Nam Ngan, Hàn Rống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Gai Lai, Khu 5
  4. Nguyễn Văn Giảng (Giản) CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 Mai táng ban đầu: Đông chân Chư Pa, K4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Giảng (Giản) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 Mai táng ban đầu: Đông chân Chư Pa, K4, Gia Lai
→ Xem cả 9 người trong các danh sách