Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giản”.

  1. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 691 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng Sơn- Lương Sơn- Hà Sơn Bình Mộ 607, hàng 16, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh