Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giải”.

  1. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 929 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1482 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1967 Bãi 4, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Kết- Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1968 (20-98) chân núi Toan
  3. Nguyễn Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 17- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1969 Tọa độ (7-1400y-71400) Đắc Mót Lốp, mộ số 1
  4. Nguyễn Văn Giải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/7/1973
  5. Nguyễn Văn Giải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 28/12/1964
→ Xem cả 7 người trong các danh sách