Tìm thấy 762 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giả”.

  1. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1981 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 02/10/1948 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D808 - E5 - QK TT Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 458 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguỹên Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 299 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 31.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Nhơn-Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh