Tìm thấy 746 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giả”.

  1. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gian Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 321 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước