Tìm thấy 746 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giả”.
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1482 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giấy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1950 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.