Tìm thấy 762 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giả”.

  1. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 419 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 75 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1436 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 326 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 423 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước