Tìm thấy 762 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giả”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1996 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 194 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giản Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước