Tìm thấy 762 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giả”.

  1. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giao ( Cao) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 520 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 136 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 70 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 101 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 14 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/3/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gián Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước