Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gió”.

  1. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giời Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: CBCS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/07/1961 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1961 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thanh xuân - Thanh liêm - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bản Lẻ- Du Già- Yên Minh- Hà Giang (44-88)04 H4 Gia Lai mộ 4
  3. Nguyễn Văn Gió Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1975
  4. Nguyễn Văn Gió Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chinh Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1975
  5. Nguyễn Văn Giò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủ Truân- Tân Châu- Hy sinh: 19/3/1967