Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giáp”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 374 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 733 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 586 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Giáp” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.