Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giáp”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 424 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 425 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Giáp” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.