Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giám”.

  1. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn VĂn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Giam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/3/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 29 · Lô 31 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 419 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 10A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000