Tìm thấy 746 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giá”.

  1. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 75 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1436 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 326 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 423 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42084 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 424 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 425 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0