Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gần”.

  1. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 117 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Gắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 127 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Gắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Gắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 806 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 203 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 406 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Gẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 372 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Gan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 222 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1379 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 281 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Gan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ngà - Nghĩa Hưng - Gia Lập - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hà - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000